LẮNG NGHIÊNG + LỌC ÁP LỰC

Bể lắng nghiêng + Lọc áp lực

 

Mô đun của hệ thống bao gồm bể lắng + bể  lọc áp lực.

Vật liệu chế tạo: Thép CT3 hoặc Thép Inoxt 304.

Công suất hệ thống: Công suất hệ thống không giới hạn. Với công suất lớn sẽ ghép nối nhiều mô đun làm việc song song.

Kích thước các mô đun: Kích thước các mô đun thay đổi linh hoạt theo tầng công suất xử lý yêu cầu, chiều cao tối đa 3.2m. 

Một số mô đun điển hình theo công suất:

                 Công suất 5m3/h, đường kính bể D = 0.8 m.

                 Công suất 10m3/h, đường kính bể D = 1.2 m.

Tốc độ xử lý: Tốc độ xử lý lắng + lọc: đạt tới 10m/h.
                    
                  Thời gian xử lý: Từ nước nguồn ra nước đạt chất lượng sinh hoạt 30 - 45 phút (So với phương pháp xử lý chính quy thông thường là 160 - 200 phút).

Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho xử lý cấp nước sinh hoạt, sản xuất. Thích ứng với nguồn nước mặt và cả nước ngầm.

Ưu điểm:
                So với bể lắng truyền thống khác, bể lắng nghiêng có kích thước bằng 1/3 về dung tích.

                Nhỏ gọn, dễ lắp đặt, dễ nâng cấp khi công suất hệ thống có nhu cầu tăng lên.

                Tiết kiệm năng lượng bơm và chi phí đầu tư.

                Thời gian thi công, lắp đặt nhanh.

                Đối với nước mặt có độ đục cao, hiệu quả xử lý rất tốt (Đã được áp dụng nhiều công trình ở Vĩnh Long).

Stt Ký hiệu Kích thước Công suất xử lý  (m3/h) Ống kết nối
Φ H T.bình Max Min
(m) (m)       Vào Ra
 
1
LX - ĐQ06 0.60 3.20 3 6 2 50 50
                 
2 LX - ĐQ08 0.80 3.20 5 10 3 80 80
                 
3 LX - ĐQ10 1.00 3.20 8 16 4 80 80
                 
4 LX - ĐQ12 1.20 3.20 10 20 5 100 100
                 
5 LX - ĐQ15 1.50 3.20 20 40 10 125 125
                 
6 LX - ĐQ18 1.80 3.20 25 49 12 125 125
                 
7 LX - ĐQ20 2.00 3.20 30 60 15 150 150
                 
8 LX - ĐQ22 2.20 3.20 40 80 20 150 150
                 
DỰ ÁN TƯƠNG TỰ