ECOCLEAN

Ecoclean 400 Cho Ngành Hóa Dầu Và Tinh Chế

ẢN PHẢM TĂNG SINH KHỐI
  • Công Nghệ Sinh Học
  • Thúc đẩy tăng sinh khối
  • An toàn, hiệu quả, kinh tế.
  • Được phân lập đặc biệt để xử lý nước hóa dầu và tinh chế
EcoCleanTM 400 là sản phẩm được chọn lọc các chủng vi sinh có thể phân hủy các hợp chất béo và hợp chất hydrocarbon nhân thơm. EcoCleanTM 400 có chứa các chủng vi sinh có thể tồn tại trong môi trường nước thải có hàm lượng chất thải dầu khí cao và cho phép nó sử dụng hàm lượng dầu khí này như một nguồn carbon dinh dưỡng. Các chủng vi sinh này có thể kháng lại chất thải có hàm lượng độc tố cao và có thể tự nhân đôi và hoạt hóa trong môi trường nước thải có sự hiện diện của kim loại nặng. Dãy rộng các chủng vi sinh an toàn, không độc hại và hệ enzyme có trong sản phẩm sẽ giúp giải quyết hữu hiệu các vấn đề nan giải của nước thải có chứa hàm lượng chất béo và hợp chất hydrocarbon thơm có trong nước thải hóa dầu và tinh chế.
 
LỢI ÍCH CỦA SẢN PHẨM TĂNG SINH KHỐI

 
Giảm chi phí thải bỏ bùn
Đảm bảo đạt tiêu chuẩn xả thải
Giảm sinh vật hình sợi
Tăng cường loại bỏ BOD và TST
Giảm đáng kể công lao động
Tăng hiệu quả loại bỏ BOD/COD 
Giảm H2S                             
Giảm bùn tạo thành 
Kinh tế/Dễ sử dụng                            
Thay đổi động lực sinh khối 
Không cần hỗ trợ thiết bị                        
Cải thiện hiệu quả hệ thống
Giảm mùi phát sinh tại nguồn xả thải
Phân hủy rộng các hợp chất hữu cơ phức tạp
Bao gồm cả quá trình kị khí tùy nghi
Giảm chi phí polymer và nén bùn

HỆ THỐNG ỨNG DỤNG

Trạm thu; Trạm bơm;  Mương oxy hóa; RBCS;  Bể lắng;  Bể Phân Hủy;  Bể bùn; Hệ thống cống dẫn; Imhoff tanks;  Đường cống dẫn; Bể Aeroten;  SBRS; Hồ sinh học; Lagoon; Trickling filters

 
KHỐI NGÀNH ỨNG DỤNG
Tinh chế
Hóa dầu
Hóa chất
Petrochemical
 
 
HỢP CHẤT PHÂN HỦY
MTBE                         BTEX                         
Hydrocarbons             Oils & Grease    
Malodors                    Triglycerides              




Download thông tin tại đây.
 




 



High BOD                    Diesel Fuel
Dichloroethylenes        Heptachlor                Hydrocarbons             Vinyl Chloride
Toluene                      Phenols                      Nitrophenols               Halomethanes
Dinitrotoluene             Dichloroethylenes      Benzene                     Gasoline
Crude Oils                   Naphthalene              Kerosene                                     
ENZYMATIC HOẠT TÍNH :
Protease (Casein Digesting)........................................... Units/Gram: 35,000 Min.
Amylase (Modified Wohlgemuth).................................. Units/Gram: 55,000-80,000
Lipase (USP)................................................................. Units/Gram: 400
Cellulase (CAU)............................................................ Units/Gram: 150 Min.

QUI CÁCH ĐÓNG GÓI

 

EcoCleanTM 400 được đóng gói dạng Pound, chứa trong bao phân hủy sinh học. 1 thùng 25 pound.

 

 

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG –Nước thải tinh chế và hóa dầu   

Liều lượng sử dụng dựa vào lưu lượng nước thải hằng ngày, liều dùng tiêu chuẩn là 1 pound cho 3000 m3 nước thải/ngày. Có thể xử lý kêt hợp với chất dinh dưỡng bổ sung cho vi sinh, liều dùng là ½ chi phí vi sinh sử dụng.
Liều dùng tiêu chuẩn như sau:
Lưu lượng (m3) Liều cấy đầu tiên   Duy trì
> 4 m3 1/2 pound/ngày, 3 ngày 1/2 pound/ tuần  
> 20 m3 1/2 pound/ngày, 3 ngày 1 pound/tuần  
> 70 m3 5  pound 2 pound/tuần  
> 200 m3 8 pound 1/4 pound/ngày
> 500 m3 22 pound 1/2 pound/ngày
> 1000 m3 50 pound 1 pound/ngày
> 3000 m3 120 pound 3/4 pound/1000 m3/ngày
> 10,000 m3 250 pound 1/2 / 1000 m3 /ngày
TÍNH CHẤT ĐIỂN HÌNH CỦA SẢN PHẨM
Hình thức ............................................................................................màu nâu nhạc
Mùi....................................................................................................... hương nhẹ
Dạng.................................................................................................... bột
pH..........................................................................................................6.8-8.5
Hạn sử dụng..........................................................................................2 năm
Điểm cháy   ............................................................................................không
  
ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
pH hiệu quả.............................................................................................5.0-9.5
Nhiệt độ....................................................................................................2- 55 oC
Enzyme……………………………........................Protease, Lipase, Amylase, Urease, Cellulase
 
BẢO QUẢN VÀ XỬ LÝ                                                                          
Bảo quản......................................................................................Nơi khô ráo, thoáng mát
Xử lý....................................................Rửa sạch tay với xà phòng và nước ấm sau khi sử dụng
 
MẬT ĐỘ VI KHUẨN
EcoCleanTM400..................................>1x109 Tỉ/gram
DỰ ÁN TƯƠNG TỰ