CÔNG NGHỆ MBR

Xử lý nước thải bằng công nghệ MBR

MBR là viết tắt cụm từ Membrane Bio-Reactor (Bể lọc sinh học bằng màng), có thể định nghĩa tổng quát là hệ thống xử lý vi sinh của nước thải bằng công nghệ lọc màng.
  • Chúng đạt hiệu quả rất cao đã được kiểm chứng trong việc khử cả thành phần vô cơ lẫn hữu cơ cũng như vi sinh vật trong nước thải.
  • MBR có thể được ứng dụng với bể lọc kỵ khí hay hiếu khí.
  • Việc ứng dụng MBR - kết hợp giữa công nghệ lọc màng và bể lọc sinh học như là một công đoạn trong quy trình xử lý nước thải có thể thay thế (trong vài trường hợp) cho vai trò tách cặn của bể lắng bậc hai và bể lọc nước đầu vào, do vậy có thể lược bỏ bể lắng bậc hai và vận hành với nồng độ MLSS cao hơn. 
     
Sơ đồ dây chuyền công nghệ với MBR:
Sơ đồ kiểu đặt ngập và kiểu đặt ngoài của môđun màng MBR: 
Thông số kỹ thuật màng model MBR-1000: 
Vật liệu chế tạo : Polypropylene
Độ dày mao dẫn : 40 ~ 50 µm
Đường kính bó mao dẫn : 450 µm
Đường kính khe mao dẫn : 0.01 ~ 0.2 µm
Độ thấm khí : 7.0 x 10-2 cm3/cm2 • S • cmHg
Độ xốp : 40 ~ 50%
Chịu lực kéo dãn : 120,000 kPa
Cường độ lọc thiết kế : 6 ~ 9 L/m2/h
Diện tích môđun : 8 m2/môđun
Áp lực vận hành : -10 ~ -30 kPa
Công suất : 1.0 ~ 1.2 m3/ngày

Kích thước bể lọc và cách thức lắp ghép hợp khối môđun màng MBR: 
Tức là, cứ 4 môđun được ghép thành 1 blốc, 10 block ghép thành 1 khối, 10 khối lắp trong 1 bể lọc.

Kích thước môđun MBR, Block, Khối:


Phần kích thước bể lọc : W = 4000 mm; L = 7000 mm; D = 3500 mm; f = 3000 mm 
Phần kích thước môđun MBR : a = 400 mm; b = 100 mm; c = 800 mm; d = 1100 mm

Màng MBR được thiết kế theo môđun lắp ghép hợp khối rất dễ bảo trì và nâng cấp sau này:
 
 
Hệ thống thiết bị MBR với màng lọc đặt bên ngoài và tích hợp hệ thống xử lý chế tạo sẵng
với nhiều Modul công suất khác nhau
 
 
Đặc tính kĩ thuật của cột lọc U860
Cấu hình Sợi rỗng l(ọc từ ngoài vào trong)
Tỉ lệ tái sinh 90 – 95%
Diện tích bề mặt 45m2 (480ft2)
Độ đục nước thành phẩm <0.1 NTU*
 
Hệ thống MBR và cấu hình vận hành
Thiết kế Phản ứng sinh học với màng UF
Công suất (nước thải xám) 100 m3 / ngày
Nhiệt độ vận hành 45oC
Áp suất qua màng TMP (tối đa) 5psi (rửa ngược 14 psi)
Nước cấp đầu vào (tối đa) COD              5,000 mg/l
TSS               500 mg/l
Nước thành phẩm COD giảm hơn 90%. Độ đục dưới 0,1 NTU
Nguồn điện 415V/50HZ; 3 Phase
Kích thước DxRxC(cm) 600x480x240
Trọng lượng (kg) ~ 7000
 

 
 
DỰ ÁN TƯƠNG TỰ